Dịch nghĩa:

Họ không liên quan đến chính trị.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm