Dịch nghĩa:

Họ đã biểu tình phản đối việc tăng học phí.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Liệu phí; nguyên liệu
Trị giá; chi phí; giá trị
Thượng trên
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh