Dịch nghĩa:

Họ quan tâm đến suy luận trừu tượng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trừu nhổ; kéo; trích xuất; xuất sắc
Tượng voi; hình dạng
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thôi suy đoán; ủng hộ
Luận tranh luận; diễn thuyết
Hưng hứng thú
Vị hương vị; vị
Trì cầm; giữ