Dịch nghĩa:

Họ gần như không chú ý đến anh ta.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý