Dịch nghĩa:

Họ đã làm trò cười ra mặt anh ta trước mặt các bà.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phụ phụ nữ; vợ; cô dâu
Nhân người
Tiền phía trước; trước
Tiếu cười
Giả người