Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
地面
じめん
に
座
すわ
るか、ラマかアルパカの
毛糸
けいと
でできた
毛布
もうふ
の
上
うえ
に
座
すわ
る。
Họ ngồi trên mặt đất hoặc trên chiếu làm từ len lạc đà hoặc alpaca.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
地面
じめん
mặt đất
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
ラマ
lạc đà không bướu
毛糸
けいと
len đan
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
毛布
もうふ
chăn
上
うえ
trên; trên cao
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
地
Địa
đất; mặt đất
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
毛
Mao
lông; tóc
糸
Mịch
sợi
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát
上
Thượng
trên