Dịch nghĩa:

Họ đã đảm bảo việc làm thường xuyên cho công nhân.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lao lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
Động làm việc
Giả người
Thường thông thường
Thời thời gian; giờ
Cố thuê; mướn
Dụng sử dụng; công việc
Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
Chứng chứng cứ