Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはモールまで
歩
ある
いて、そこで
食事
しょくじ
をし
映画
えいが
を
観
み
ました。
Họ đã đi bộ đến trung tâm mua sắm, ăn uống và xem phim ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
歩く
あるく
đi bộ
食事
しょくじ
bữa ăn
為る
する
làm
映画
えいが
phim; điện ảnh
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
観
quan điểm; diện mạo