Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはコンサートのチケットを
買
か
うお
金
かね
がなかった。
Họ không có tiền để mua vé xem hòa nhạc.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
コンサート
buổi hòa nhạc
チケット
vé
買う
かう
mua; mua sắm
お金
おかね
tiền
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
買
Mãi
mua
金
Kim
vàng