Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはまず
何
なに
をすべきかわからなかった。
Họ không biết phải làm gì trước tiên.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
何
なん
gì
為る
する
làm
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì