Dịch nghĩa:
彼らはつまらないことで喧嘩をした。
Họ đã cãi nhau vì những chuyện tầm phào.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
喧
Huyên
ồn ào; náo nhiệt
嘩
Hoa
ồn ào