Dịch nghĩa:

Họ đã báo cáo rằng con thuyền đó đang ở cách bờ biển 10km ngoài khơi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thuyền tàu; thuyền
Hải biển; đại dương
Ngạn bãi biển
Xung biển khơi; lên cao vào trời
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
cư trú
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo