Dịch nghĩa:

Họ nghĩ rằng sẽ có rắc rối khi xây dựng bắt đầu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kiến xây dựng
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Thí bắt đầu
Thời thời gian; giờ
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
Sự sự việc; lý do
Khởi thức dậy
nghĩ