Dịch nghĩa:

Họ đã quyết định là nên xuất phát ngay.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Xuất ra ngoài
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Phương hướng; người; lựa chọn
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm