Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはしばしば
上司
じょうし
を
笑
わら
いものにする。
Họ thường xuyên làm trò cười của sếp.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
上司
じょうし
cấp trên (của ai đó); sếp (của ai đó); cấp trên
笑いもの
わらいもの
trò cười; đối tượng bị chế giễu
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
笑
Tiếu
cười