Dịch nghĩa:

Họ đã nhận ra rằng gia đình của họ ghét nhau.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tộc bộ lạc; gia đình
Tăng ghét; căm ghét
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1