Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはおじぎをしないで
握手
あくしゅ
をします。
Họ bắt tay mà không cúi chào.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
為る
する
làm
握手
あくしゅ
bắt tay
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
握
Ác
nắm; giữ; nặn sushi; hối lộ
手
Thủ
tay