Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らの
中
なか
には
健康
けんこう
な
人
ひと
もいれば、そうでない
人
ひと
もいる。
Trong số họ có người khỏe mạnh và cũng có người không.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
中
なか
bên trong
健康
けんこう
sức khỏe
人
ひと
người; ai đó
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
人
Nhân
người