Dịch nghĩa:

Anh ấy đã được thăng chức lên đại tá hai năm trước.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Đại lớn; to
trợ lý; giúp đỡ
Giai tầng; cầu thang
Cấp cấp bậc
Thăng tăng lên
Tiến tiến lên; tiến bộ