Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
11歳
じゅういっさい
の
時
とき
から
英語
えいご
の
学習
がくしゅう
をはじめました。
Anh ấy bắt đầu học tiếng Anh từ khi 11 tuổi.
Ngữ pháp:
N を はじめ (N wo hajime)
Có nghĩa 'bắt đầu với', 'bao gồm', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
英語
えいご
tiếng Anh
学習
がくしゅう
học tập
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
時
Thời
thời gian; giờ
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
学
Học
học; khoa học
習
Tập
học