Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hành nghề luật sư hơn 10 năm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
bằng cách; vì; xét theo; so với
Thượng trên
Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
Hộ bảo vệ; bảo hộ
quý ông; học giả
Khai mở; mở ra
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn