Dịch nghĩa:

Anh ấy rất nổi tiếng vì sự thanh cao của mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cao cao; đắt
Khiết trong sạch; tinh khiết; sạch sẽ; chính trực; dũng cảm
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu