Dịch nghĩa:
彼は馬鹿なことをしたから、笑われました。
Anh ấy đã làm một việc ngớ ngẩn nên bị cười.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu
笑
Tiếu
cười