Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nói chuyện với miệng đầy thức ăn tại bàn ăn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thực ăn; thực phẩm
Trác nổi bật; bàn; bàn làm việc; cao
Khẩu miệng
Thoại câu chuyện; nói chuyện