Dịch nghĩa:

Anh ấy không thích đi du lịch bằng máy bay.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Lữ chuyến đi; du lịch
Hiềm không thích; ghét; căm ghét