Dịch nghĩa:

Anh ấy bị cảm nhưng vẫn đi làm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
tà ác
Dẫn kéo; trích dẫn
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Xuất ra ngoài