Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hát bài hát đó một cách rất biểu cảm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Tình tình cảm
Phong phong phú; xuất sắc; giàu có
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Ca bài hát; hát