Dịch nghĩa:

Anh ấy rất trung thực nên được mọi người tin tưởng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Chính chính xác; công bằng
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu