Dịch nghĩa:

Anh ấy thích tháo tung các thiết bị điện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Điện điện
Khí tinh thần; không khí
Chế sản xuất
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó