Dịch nghĩa:
彼は金持ちだった、だから大邸宅が買えた。
Anh ấy đã từng là người giàu có, đó là lý do anh ấy có thể mua được biệt thự lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
大
Đại
lớn; to
邸
Để
nơi cư trú; biệt thự
宅
Trạch
nhà; nhà ở; nơi cư trú; nhà chúng tôi; chồng tôi
買
Mãi
mua