Dịch nghĩa:
彼は金を受け取って人々の尊敬を失った。
Anh ấy đã nhận tiền và mất đi sự tôn trọng của mọi người.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận
人
Nhân
người
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
失
Thất
mất; lỗi