Dịch nghĩa:
彼は金に気前がよく、たくさんの贈り物を買う。
Anh ấy rất hào phóng với tiền và mua nhiều quà tặng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
気
Khí
tinh thần; không khí
前
Tiền
phía trước; trước
贈
Tặng
quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
買
Mãi
mua