Dịch nghĩa:
彼は金がないために旅行をあきらめざるをえなかった。
Anh ấy buộc phải từ bỏ chuyến đi vì không có tiền.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng