Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
遊
あそ
んでばかりでしかたのない
奴
やっこ
だ。
Anh ấy là một kẻ chỉ biết chơi bời.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
仕方
しかた
cách; phương pháp; phương tiện; tài nguyên; hướng đi
無い
ない
không tồn tại
奴
やつ
người; gã; chàng trai
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
遊
Du
chơi
奴
Nô
gã; nô lệ; người hầu; anh chàng