Dịch nghĩa:
彼は通りで何か白いものを拾い上げた。
Anh ấy đã nhặt một thứ gì đó trắng trên đường.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
何
Hà
gì
白
Bạch
trắng
拾
Thập
nhặt; tìm thấy
上
Thượng
trên