Dịch nghĩa:
彼は逃げるよりほか仕方がなかった。
Anh ta chỉ còn cách chạy trốn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
仕
Sĩ
phục vụ; làm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn