Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
跡形
あとかた
もなく
姿
すがた
を
消
け
してしまったんだ。
Anh ấy đã biến mất không để lại dấu vết.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
跡形
あとかた
dấu vết; tàn tích; bằng chứng
無い
ない
không tồn tại
姿
すがた
hình dáng; hình dạng
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
跡
Tích
dấu vết; dấu chân
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
姿
Tư
hình dáng
消
Tiêu
dập tắt; tắt