Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
貧乏
びんぼう
がどういうものかを
知
し
らない。
Anh ấy không biết sự nghèo đói là như thế nào.
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
貧乏
びんぼう
nghèo khó; túng thiếu; nghèo nàn; thiếu thốn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
知
Tri
biết; trí tuệ