Dịch nghĩa:
彼は財布を失くしてしまって不機嫌だった。
Anh ấy đã mất ví và cảm thấy không vui.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát
失
Thất
mất; lỗi
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
機
Cơ
máy móc; cơ hội
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét