Dịch nghĩa:

Anh ấy thấy cảnh sát là chạy ngay.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Quan quan chức; chính phủ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng