Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nói dối tên và địa chỉ với cảnh sát.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Ngụy giả dối; giả mạo
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Trụ cư trú; sống
Sở nơi; mức độ
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo