Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は、
誰
だれ
に
聞
き
けばいいのかわからない。
Anh ấy không biết nên hỏi ai.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
誰
だれ
ai
聞く
きく
nghe
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
誰
Thùy
ai; ai đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe