Dịch nghĩa:
彼は試験をうけるべきであったのに。
Anh ấy lẽ ra nên đã đi thi.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra