Dịch nghĩa:
彼は言葉少ないが、必ず約束を守る人です。
Anh ấy ít nói nhưng luôn giữ lời hứa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
少
Thiếu
ít
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
人
Nhân
người