Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
若
わか
くて
未
み
経験
けいけん
だがやる
気
き
満々
まんまん
だ。
Anh ấy trẻ và thiếu kinh nghiệm nhưng rất nhiệt tình.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
若い
わかい
trẻ
未経験
みけいけん
chưa có kinh nghiệm
やる気
やるき
ý chí (để làm gì); động lực; nhiệt huyết; hăng hái
満々
まんまん
đầy; tràn đầy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
若
Nhược
trẻ; nếu
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
気
Khí
tinh thần; không khí
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn