Dịch nghĩa:
彼は自転車が買えない程貧しくはない。
Anh ấy không đến nỗi nghèo không mua nổi xe đạp.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
買
Mãi
mua
程
Trình
mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng
貧
Bần
nghèo; nghèo khó