Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dùng vai đẩy cửa xoay để mở ra.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kiên vai
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
Khai mở; mở ra