Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dẫn tôi ra một bên để thì thầm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhĩ tai
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
tư nhân; tôi
Phương hướng; người; lựa chọn
Liên dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái