Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cắt vào tay khi đang mở hộp đồ hộp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phẫu hộp thiếc; hộp
Cật đóng gói; trách mắng
Chỉ ngón tay; chỉ
Thiết cắt; sắc bén