Dịch nghĩa:

Anh ấy có rất nhiều kiến thức về kinh tế.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Tri biết; trí tuệ
Thức phân biệt; biết
Trì cầm; giữ